Giá xe Honda VARIO 160: Thông số kỹ thuật và giá bán mới nhất

Đăng bởi: admin 12/08/23

Sau nhiều tin đồn, Honda đã chính thức giới thiệu mẫu xe tay ga Vario 160 2023 tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này dự kiến sẽ gây sức ép lớn lên phiên bản Vario 160 nhập khẩu cá nhân sau khi trình làng ngày 22/12. Đây cũng là chiếc xe tay ga thứ ba thuộc dòng 160 của Honda Việt Nam, theo sau Air Blade 160 và SH 160i.

Tổng quan về Honda Vario 160

Về thiết kế

Phiên bản 2023 của Honda Vario tại Việt Nam không có khác biệt so với phiên bản nhập khẩu trước đây. Xe vẫn giữ nguyên vẻ thể thao, góc cạnh và thiết kế mạnh mẽ, đặc biệt hướng đến nam giới. Điểm nổi bật trong thiết kế lần này là phần đầu xe được trang bị đèn LED ban ngày, tạo nên vẻ hầm hố hơn cho xe.

Honda Vario 2023 cũng sử dụng khung mới với công nghệ eSAF giúp giảm trọng lượng và tăng khả năng linh hoạt trong vận hành. Kích thước của xe là 1.929 x 695 x 1.088 mm, với trục cơ sở và chiều cao yên lần lượt là 778 mm. Mặc dù ngoại hình mạnh mẽ, nhưng kích thước của Vario 2023 vẫn phù hợp với người Việt.

Về trang bị

Vario 160 2023 không chỉ có thiết kế ấn tượng mà còn đáp ứng đầy đủ mong muốn của những khách hàng khó tính. Điều này thể hiện qua những tính năng đáng chú ý sau:

– Xe được trang bị khóa Smartkey hiện đại, giúp định vị và kích hoạt từ xa. Hệ thống cảnh báo trộm tiên tiến cũng là một phần quan trọng của lần nâng cấp này.

– Mặt đồng hồ LCD kỹ thuật số hiển thị chi tiết thông số vận hành như vận tốc, điện áp, tiêu thụ trung bình và đèn báo trạng thái chống trộm.

– Honda Vario 160 cũng được trang bị cổng sạc USB-A tiện lợi trong hộc đồ trước, vượt trội hơn so với cổng 12V trên các mẫu xe Yamaha.

– Hệ thống phanh ABS là một trang bị không thể thiếu trên Vario 160, trong khi phiên bản thấp hơn sử dụng hệ thống phanh kết hợp CBS.

– Hệ thống giảm xóc bao gồm cặp phuộc ống lồng hành trình ngược ở phía trước và giảm xóc sau dạng lò xo trụ đơn.

– Cả bánh trước và sau đều sử dụng mâm hợp kim 14 inch kết hợp với bộ lốp không săm, đem lại sự ổn định và an toàn cho hành trình.

Như vậy, Vario 160 2023 không chỉ là một chiếc xe đẹp mắt mà còn mang đến nhiều tính năng và trang bị hấp dẫn cho người dùng.

Về động cơ

Yếu tố thu hút chính trên Vario 160 2023 là khối động cơ eSP+ mới dung tích 156,9 cc. Động cơ này sản sinh công suất 15,4 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn 13,8 Nm tại 7.000 vòng/phút. Vario 160 có hiệu suất cao hơn so với Air Blade 160 (15,2 mã lực) nhưng mô-men xoắn thấp hơn (14,6 Nm).

Bảng giá xe Honda Vario 160

Tương tự phiên bản nhập khẩu, Honda Vario 160 có 2 phiên bản phanh với mức giá khác nhau, ra mắt vào ngày 30/12/2022.

Sau 3 tháng tại thị trường Việt Nam, Honda Vario 160 đã trải qua việc điều chỉnh giá, tăng thêm 300.000 đồng cho tất cả 4 phiên bản. Cập nhật giá mới đầu quý II/2023:

– Honda Vario 160 CBS Tiêu chuẩn: 51,99 triệu đồng
– Honda Vario 160 CBS Cao cấp: 52,49 triệu đồng
– Honda Vario 160 ABS Đặc biệt: 55,99 triệu đồng
– Honda Vario 160 ABS Thể thao: 56,49 triệu đồng

Vario 2023 vẫn giữ lợi thế về giá so với phiên bản nhập khẩu tư nhân. Hiện nay, các phiên bản Vario 160 CBS và ABS đang có giá bán tại các đại lý tư nhân là 52 triệu và 57,4 triệu đồng. Đỉnh điểm của dãy giá là phiên bản cao nhất, được niêm yết với mức giá gần 76 triệu đồng.

 

Thông số kỹ thuật xe Honda Vario 160

Động cơ
Loại 4 bước, 4 van, eSP +
Hệ thống làm mát Làm mát bằng chất lỏng
Hệ thống phun nhiên liệu PGM-FI (Phun xăng điện tử)
Dung tích xi lanh 156,9 cc
Đường kính x hành trình piston 60 x 55,5 mm
Tỷ số nén 12 : 1
Công suất tối đa 11,3 kW (15,4 PS) (15.15 HP) / 8.500 vòng / phút
Mô men xoắn cực đại 13,8 Nm (1,4 kgf, m) / 7.000 vòng / phút
Tiêu thụ nhiên liệu 46,9 km/lít
Kiểu truyền tải Tự động, V-Matic
Loại khởi động Điện
Loại ly hợp Tự động, ly tâm, loại khô
Loại dầu bôi trơn Ướt
Dung tích nhớt máy 0,8 lít (Thay thế định kỳ)
Hệ thống khung & chân
Loại khung
Underbone – eSAF (Khung kiến ​​trúc thông minh nâng cao)
Kích thước lốp trước 100/80 – 14M / C không săm
Kích thước lốp sau 120/70 – 14M / C không săm
Thắng trước Đĩa thủy lực ABS (ABS)/ Đĩa thủy lực (CBS)
Phanh sau Đĩa thủy lực (ABS)/ Tang trống (CBS)
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh Combi (CBS) & Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phuộc trước Ống lồng
Phuộc sau Lò xo đơn Swing Arm
Kích thước
Dài x Rộng X Cao 1.929 x 679 x 1.088 mm
Chiều dài cơ sở 1.277 mm
Khoảng sáng gầm 140 mm
Chiều cao yên 778 mm
Trọng lượng 115 kg (CBS) & 117 kg (ABS)
Dung tích bình xăng 5,5 lít
Dung tích cốp 18 lít
Hệ thống Điện
Hệ thống đánh lửa Toàn bộ được chuyển giao
loại pin MF 12V-5 Ah
Loại bugi NGK LMAR8L-9
Tin tức liên quan

Chọn Honda PCX hay Honda Air Blade? So sánh 2 dòng xe tay ga hot nhất hiện nay

1 Đôi nét về Honda PCX và Honda Air Blade2 So sánh Honda PCX và Honda Air Blade về thiết...

Chọn mua xe nào? Honda Wave RSX hay Honda Future

1 Về thiết kế2 Về trang bị động cơ3 So sánh chi tiết Honda Wave RSX và Honda Future: Chọn...

So sánh Honda Super Dream và Honda Wave Alpha, nên chọn mua loại nào?

1 So sánh về thiết kế2 So sánh về động cơ3 Khả năng vận hành4 Độ bền và Giá cả...

Lựa chọn Honda Future hay Yamaha Jupiter

1 So sánh Yamaha Jupiter và Honda Future1.1 Về thiết kế1.2 Về tính năng1.3 Về động cơ1.4 Về cảm giác...

Cùng là dòng tay côn lựa chọn Honda Winner hay Yamaha Exciter

1 So sánh về thiết kế1.0.1 Đèn pha trước1.0.2 Đồng hồ1.0.3 1.0.4 Chìa khóa thông minh2 So sánh về động...

So sánh xe Honda Click và Honda Vario

1 So sánh về thiết kế, trang bị1.1 Màu sắc và ngoại hình1.2 Trang bị2 So sánh về giá xe3...