So sánh xe Honda Click và Honda Vario

Đăng bởi: admin 17/08/23

Cả Honda Click và Honda Vario đều là những mẫu xe phổ biến, đặc biệt là với anh em. Hãy so sánh chúng để tìm hiểu sự khác biệt và nguyên nhân chênh lệch giá cao như vậy.

So sánh về thiết kế, trang bị

Màu sắc và ngoại hình

Cả Honda Click 150 và Honda Vario 150 là dòng xe nhập khẩu, nhưng khác biệt ở chỗ Honda Vario 150 dành riêng cho thị trường xe máy Thái Lan và Indonesia. Mẫu xe này chế tạo dựa trên thiết kế của đàn anh PCX.

Honda Vario thế hệ trước có động cơ 110cc và 125cc, còn thế hệ mới mạnh mẽ và góc cạnh hơn trong thiết kế.

Thế hệ mới của Honda Vario 150 có thiết kế hiện đại và mạnh mẽ hơn, mang phong cách thể thao tương tự CBR1000RR.

Về Honda Click 150, ngoại trừ đèn pha LED kép, đèn hậu và xi nhan cũng sử dụng đèn LED, không có nhiều thay đổi so với phiên bản ra mắt năm 2013. Với cụm đèn pha LED hình mắt cáo, Click 150 thể hiện cá tính và sự mạnh mẽ.

Màn hình kỹ thuật số của Honda Click 150 hiển thị thông tin về tốc độ, tiêu thụ nhiên liệu, đèn cảnh báo và số km đã đi. Smartkey thông minh cũng được trang bị để bảo vệ và xác định vị trí xe.

So với phiên bản Honda Vario tại Indonesia, Honda Click 2019 ở Thái Lan vẫn giữ nguyên kích thước và kiểu dáng.

Năm 2019, Honda Click cập nhật thêm hai màu mới: trắng cam và vàng đen.

Trang bị

Honda Click và Vario có những khác biệt rõ rệt về trang bị và thiết kế. Click vượt trội ở hệ thống phanh khi được trang bị bộ phanh Nissin, trong khi Vario vẫn sử dụng hệ thống phanh Tokio. Thiết kế mâm xe cũng có chút khác biệt, tuy nhiên, các chi tiết khác trên cả hai xe đều tương tự, từ tiện ích đến động cơ.

Đầu xe Vario có pát gắn biển số, trong khi Click không. Mâm xe Click dập chữ Thái Lan, Vario thì dập chữ Indonesia.

Vario 150 trang bị đèn LED kép và đèn phanh sau full LED, được thiết kế tách biệt với đèn xi nhan. Đồng hồ hiển thị thông tin trên Vario 150 là màn hình LCD TFT. Xe còn trang bị đồ đo bình điện và mức tiêu hao nhiên liệu.

Click được trang bị hệ thống nạp nhiên liệu phun xăng điện tử PGM-Fi, kết hợp công nghệ Smart Power giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng hiệu suất.

Cả hai xe đều có động cơ, kích thước và trang bị tiện ích tương tự, cùng được bảo hành chính hãng từ Honda.

Bộ điều khiển tử động (ACG) mang đến cảm giác mượt mà khi khởi động. Cả Click và Vario 150 trang bị đèn LED.

Vành xe trên Click 150 gồm 5 chấu kép, đường kính 14 inch, kèm lốp không săm và phuộc nhún ống lồng giảm chấn thuỷ lực. Click trang bị thắng đĩa ở bánh trước và phanh tang trống với giảm xóc lò xo trụ đơn ở bánh sau.

So sánh về giá xe

Sự khác biệt giữa Honda Click và Honda Vario nằm chủ yếu ở nơi sản xuất, tuy nhiên, chênh lệch giá bán giữa hai mẫu xe này lại rất đáng kể. Nguyên nhân của sự chênh lệch này có thể liên quan đến chất lượng sản xuất tại Thái Lan và Indonesia.

Hiện tại, Honda Click 150 được bán trên thị trường với mức giá cao lên đến 91 triệu đồng, trong khi Honda Vario 150 chỉ có giá khoảng 52 triệu đồng.

Cần lưu ý rằng các con số trên đại diện cho giá bán tại các đại lý và dựa trên thông tin hiện có, nhưng giá đề xuất của hai mẫu xe này có sự chênh lệch lớn. Honda Click 150 được niêm yết với giá 60.700 baht tại Thái Lan, tương đương khoảng 46.2 triệu đồng, trong khi Honda Vario tại Indonesia có giá niêm yết 22.75 triệu Rp, tương đương khoảng 37.1 triệu đồng.

Lý do cho sự chênh lệch giá bán cao giữa hai mẫu xe này có thể chính là khâu nhập khẩu và kê khai thuế. Honda Vario với số lượng lớn mang lại giá rẻ và thuế thấp, từ đó giúp giá bán ổn định. Ngược lại, Honda Click nhập về ít nên không có giảm giá thuế, dẫn đến giá bán cao sau nhập khẩu.

Tóm lại, hai nguyên nhân chính cho sự khác biệt giá là: giá đề xuất ban đầu và mức thuế nhập khẩu. Do đó, về mặt tài chính, lựa chọn Honda Vario sẽ phù hợp hơn.

So sánh về thông số kỹ thuật

Các thông số Vario 125 Click 125
Dài x Rộng x Cao 1.919 x 679 x 1.062 mm 1.921mm x 693mm x 1.095mm
Độ cao yên 769 mm 767mm
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Dung tích xy-lanh 124,8cm³ 124,88 cm³
Trọng lượng 111 kg 110 kg
Cỡ lốp trước/sau
  • 80/90 – 14M/C 40P Tubeless
  • 90/90 – 14M/C 46P Tubeless
  • 80/90-14M/C 40P
  • 90/90-14M/C 46P
Dung tích bình xăng 5,5 lít 5,5 lít
Hộp số Otomatis , V – Matic Vô cấp
Công suất tối đa 8,2kW (11,1 PS) / 8.500 rpm 11,2 mã lực/8.500 vòng/phút
Tỉ số nén 11,0 : 1 11.0:1

Một điểm cộng nữ cho Honda Click 125 là phụ tùng dễ tìm mua hơn Vario từ Indo, tiếng máy khi chạy rất êm, bứt tốc mạnh mẽ, ga nhẹ.

So sánh thông số kỹ thuật Honda Click 150 hay Honda Vario 150
Thông số Honda Click 150 Honda Vario 150
Kích thước (dài x rộng x cao) 1921 x 683 x 1096 mm 1919 x 679 x1062 mm
Dung tích xi-lanh 146.3cc 150cc
Dung tích cốp  18 lít 18 lít
Dung tích bình xăng 55 lít 55 lít
Hộp số vô cấp vô cấp
Khoảng cách gầm xe 132mm 132mm
Chiều cao yên xe 769mm 769mm
Trang bị động cơ SOHC xi-lanh đơn SOHC 1 xi-lanh
Mức tiêu hao nhiên liệu 1.891/100km 1.69/100km
Công suất 12.4hp tại 8.500 vòng/phút 11.2 mã cực tại 8.500 vòng/phút
Hệ thống dẫn động V-Matic, máy phát điện ACG Khởi động ACG
Mô-men xoắn cực đại 12.8 Nm tại vòng tua máy

5000 vòng/phút

11.16 Nm tại vòng tua máy 6500 vòng/phút
Kích thước lốp trước 80/90 – 14 MC 40P 80/90 – 14 MC 40P
Kích thước lốp sau 90/90 – 14 MC 46P 90/90 – 14 MC 46P
Loại ly hợp Ly hợp tự động, ly tâm, khô Ly hợp tự động
Trọng lượng 111kg 112kg

Về mức tiêu hao nhiên liệu

Vì cả xe Honda Click 150 và xe Honda Vario 150 sở hữu công nghệ sản xuất của Honda nên mức tiêu hao nhiên liệu đều gần như tương đương nhau, tầm 1.89 lít/100km.

Tổng kết

Nhìn chung, Honda Click từ Thái có vẻ nổi bật hơn một chút về trang bị so với Honda Vario của Indonesia. Tuy nhiên, sự chênh lệch lớn về giá, gần 40 triệu đồng, khiến cho việc mua Honda Click đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng.

Với những người khá giả và yêu thích Honda Click, giá bán không phải là vấn đề. Nhưng đối với phần lớn người tiêu dùng, Honda Click có thể không phải là sự lựa chọn hợp lý do giá cao mà không đem lại trải nghiệm tương xứng. Với mức giá gần 90 triệu, việc chọn mua Honda SH có thể được coi là sáng suốt hơn.

Tin tức liên quan

Chọn Honda PCX hay Honda Air Blade? So sánh 2 dòng xe tay ga hot nhất hiện nay

1 Đôi nét về Honda PCX và Honda Air Blade2 So sánh Honda PCX và Honda Air Blade về thiết...

Chọn mua xe nào? Honda Wave RSX hay Honda Future

1 Về thiết kế2 Về trang bị động cơ3 So sánh chi tiết Honda Wave RSX và Honda Future: Chọn...

So sánh Honda Super Dream và Honda Wave Alpha, nên chọn mua loại nào?

1 So sánh về thiết kế2 So sánh về động cơ3 Khả năng vận hành4 Độ bền và Giá cả...

Lựa chọn Honda Future hay Yamaha Jupiter

1 So sánh Yamaha Jupiter và Honda Future1.1 Về thiết kế1.2 Về tính năng1.3 Về động cơ1.4 Về cảm giác...

Cùng là dòng tay côn lựa chọn Honda Winner hay Yamaha Exciter

1 So sánh về thiết kế1.0.1 Đèn pha trước1.0.2 Đồng hồ1.0.3 1.0.4 Chìa khóa thông minh2 So sánh về động...

Cùng phân khúc cao cấp, lựa chọn SH 125i hay Vespa Sprint S

1 So sánh về thiết kế2 So sánh về công nghệ3 So sánh về động cơ4 So sánh về giá...