Giá xe Honda SH 150i: Thông số kỹ thuật và giá bán mới nhất

Đăng bởi: admin 09/08/23

Honda SH150i là dòng xe tay ga nổi tiếng với thiết kế Châu Âu và công nghệ tiên tiến. Được coi là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc xe tay ga cao cấp nếu bạn có đủ tài chính.

Tổng quan về Honda SH 150i mới nhất

SH150i 2023 đang được đề xuất với giá 11X triệu tại thị trường bán lẻ Việt Nam. Tuy nhiên, giá đề xuất chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi tại các đại lý.

Phiên bản Honda SH150 2023 tại thị trường Việt Nam đi kèm với những màu cơ bản: đen, trắng, đỏ đô, đen nhám,…. Các màu này áp dụng cho cả hai phiên bản của xe.

Honda SH150i và SH125i có ít thay đổi. Bài viết này sẽ tập trung vào các thay đổi và công nghệ tiên tiến trên SH150 2023.

Về thiết kế

Về thiết kế mới của Honda SH150, một sự thay đổi nổi bật nằm ở đèn pha. Điểm đáng chú ý là đèn pha của SH150 2023 đã được dời từ phần đầu ghi đông xuống phần yếm.

Sự điều chỉnh này đã giải quyết vấn đề thiếu ánh sáng trước đây khi vào cua, mang lại khả năng chiếu sáng linh hoạt hơn cho các góc quẹo khi bạn chuẩn bị rẽ vào.

Hơn nữa, đèn định vị cũng được đặt trên tay lái, tạo điểm nhấn bằng dải chrome sáng, thể hiện phong cách sang trọng trên mẫu xe này.

Đèn hậu xe chia thành 2 tầng với dải chrome sáng tạo ấn tượng mạnh mẽ và phóng khoán khi nhìn từ phía sau.

Phiên bản Honda SH150 ABS trang bị phanh 2 piston, trong khi phiên bản CBS tăng cường lên 3 piston do thiếu hỗ trợ hệ thống ABS.

Bánh xe trước của SH150 2023 vẫn sử dụng lốp 100/80 – 16 M/C 50P, còn bánh sau là 120/80 – 16 M/C 60P.

Phiên bản Châu Âu sử dụng lốp Michelin City Grip, trong khi phiên bản SH150 Việt Nam tiếp tục sử dụng lốp IRC.

Phuộc sau của SH150 2023 được thiết kế thẳng đứng thay vì nghiêng về trước như các phiên bản trước. Điều này giúp giảm tình trạng rung, ghì khi lên ga đầu, đặc biệt là trong các phiên bản đời cũ.

Kích thước xe ở phiên bản của 2023 của SH150 cũng thay đổi chút ít về kích thước, khi thay đổi từ:

SH150 2019 SH150 2023
Dài x Rộng x Cao 2026 x 740 x 1158 2090 x 739 x 1129
Trọng lượng 136 134
Dung tích bình xăng 7,5 lit 7,8 lit
Chiều cao yên 799 mm 799 mm
Khoảng cách gầm 146 146

Mặc dù ngoại hình của nó không thay đổi nhiều, nhưng việc tinh chỉnh kích thước đã giúp cho chiếc xe trông thon gọn hơn và giảm cân nặng 2kg. Điều này đóng vai trò quan trọng trong việc tăng hiệu suất hoạt động của xe và tiết kiệm nhiên liệu.

Một cải tiến đáng chú ý trên Honda SH150 2023 là thiết kế bình xăng đã được đặt ở phía trước. Điều này giúp bạn dễ dàng đổ xăng mà không cần phải xuống xe. Đồng thời, còn tránh được tình trạng phải mở cốp để đổ xăng và gây sự chú ý từ người khác.

Về động cơ 

Một cải tiến đáng chú ý trên Honda SH150 2023 là việc áp dụng công nghệ eSP+ cùng với việc điều chỉnh lại động cơ.

Công nghệ eSP+ mới giúp tối ưu hóa hiệu suất của động cơ 4 van, đồng thời tăng cường khả năng nạp xả nhiên liệu, tăng tốc đáng kể và cải thiện chu trình vận hành để tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ được tinh chỉnh lại trên SH150 với đường kính tăng thêm 6mm và hành trình piston tăng lên 55mm. Điều này đem lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ hơn và bốc khởi nước nhanh chóng hơn.

SH150 2019 SH150 2023
Động cơ 1 xy lanh, SOHC 1 xy lanh, SOHC
Hệ thống nhiên liệu Fi Fi
Đường kính x Hành trình piston 58 x 57,9 mm 60 x 55,5 mm
Công suất tối đa 14,5 HP / 7750 vòng/phút 16,6 Hp / 8500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 13,9 Nm / 6500 vòng/phút 14,8 Nm / 6500 vòng/phút

Về công nghệ

Ngoài công nghệ eSP+ cho động cơ, phiên bản Honda SH150 ABS còn được trang bị hệ thống HSTC (Honda Selectable Traction Control). Đây là hệ thống kiểm soát lực kéo và bám đường cho xe khi đi qua các đoạn đường trơn, trượt, dốc. HSTC làm điều này bằng cách kiểm soát vòng tua, nhiên liệu và các yếu tố khác, giúp xe duy trì độ bám đường và tránh trượt, xoay bánh hoặc hất đuôi xe, làm tăng tính an toàn.

Phiên bản SH150 ABS 2023 mới là động cơ được trang bị công nghệ HSTC. Thông tin về trạng thái HSTC sẽ hiển thị trên màn hình nhỏ khi mở đồng hồ.

Về tiện ích

Đồng hồ full LCD gồm 2 màn hình dạng kỹ thuật số. Màn hình chính hiển thị tốc độ, thời gian, báo bình, báo xăng và các đèn báo rẽ cùng trạng thái thông qua đèn màu sắc nổi bật ở hai bên.

Màn hình phụ phía dưới dùng để hiển thị thông số, trạng thái tắt/mở của các tiện ích như Trip A, Trip B, thông tin HSTC và kết nối điện thoại.

Dải chrome sáng chia cách 2 màn hình với chữ SH dập chìm tạo nét mạnh mẽ và sang trọng cho bộ phận này.

Điều chỉnh hai màn hình này sẽ qua việc sử dụng một cụm công tắc được đặt bên trái của tay lái, với nguyên tắc dấu “+” để thực hiện. Màn hình trên sẽ là Info A và màn hình dưới sẽ là Info B. Bên trái và bên phải sẽ có các đèn xi nhan.

Xe Honda SH150 cũng có khả năng kết nối với điện thoại thông qua ứng dụng My Honda +. Ứng dụng này cho phép người sở hữu xe kiểm tra trạng thái và lịch sử sửa chữa của xe. Thông báo từ điện thoại hoặc tin nhắn cũng sẽ hiển thị trên màn hình đồng hồ của SH.

Cốp xe SH150 đã được tăng dung tích lên 28 lít và được trang bị một cổng sạc tích hợp cực kỳ tiện lợi.

 

Bảng giá xe Honda SH 150i mới nhất 

Mẫu xe Giá đề xuất (Triệu đồng) Giá đại lý (Triệu đồng)
SH 150i Tiêu chuẩn 90,29 91-95
SH 150i Thể thao ABS 99,99 114-115
SH 150i Cao cấp ABS 98,29 114-115
SH 150i Đặc biệt ABS 99,49 120

 

Thông số kỹ thuật xe Honda SH 150i mới nhất

Khối lượng bản thân SH150i CBS: 133 kg, SH150i ABS: 134 kg
Dài x Rộng x Cao 2.090 x 739 x 1.129 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.353 mm
Độ cao yên 799 mm
Khoảng sáng gầm xe 146 mm
Dung tích bình xăng 7,8 lít
Kích cỡ lốp trước 100/80-16 M/C 50P
Kích cỡ lốp sau 120/80-16 M/C 60P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa 12,4 kW tại 8.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,24 lít/100 km
Hộp số Biến thiên vô cấp
Loại truyền động Dây đai, hộp số biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Mô-men cực đại 14,8 Nm/ 6.500 vòng/phút
Dung tích xi lanh 156,9cc
Đường kính x Hành trình pít tông 60 x 55,5 mm
Tỷ số nén 12:1

 

Tin tức liên quan

Chọn Honda PCX hay Honda Air Blade? So sánh 2 dòng xe tay ga hot nhất hiện nay

1 Đôi nét về Honda PCX và Honda Air Blade2 So sánh Honda PCX và Honda Air Blade về thiết...

Chọn mua xe nào? Honda Wave RSX hay Honda Future

1 Về thiết kế2 Về trang bị động cơ3 So sánh chi tiết Honda Wave RSX và Honda Future: Chọn...

So sánh Honda Super Dream và Honda Wave Alpha, nên chọn mua loại nào?

1 So sánh về thiết kế2 So sánh về động cơ3 Khả năng vận hành4 Độ bền và Giá cả...

Lựa chọn Honda Future hay Yamaha Jupiter

1 So sánh Yamaha Jupiter và Honda Future1.1 Về thiết kế1.2 Về tính năng1.3 Về động cơ1.4 Về cảm giác...

Cùng là dòng tay côn lựa chọn Honda Winner hay Yamaha Exciter

1 So sánh về thiết kế1.0.1 Đèn pha trước1.0.2 Đồng hồ1.0.3 1.0.4 Chìa khóa thông minh2 So sánh về động...

So sánh xe Honda Click và Honda Vario

1 So sánh về thiết kế, trang bị1.1 Màu sắc và ngoại hình1.2 Trang bị2 So sánh về giá xe3...